Thành phần sữa Prosure

Thành phần bao gồm:

Maltodextrin, canxi caseinat, sucrose, dầu cá, fructo-oligosaccharid, KHOÁNG CHẤT (magiê sulfat, natri phosphat, natri clorid, kali citrat, canxi carbonat, natri sulfat, kali clorid, kẽm sulfat, mangan sulfat, đồng sulfat, crôm clorid, natri molybdat, kali iodid, natri selenat), gôm arabic, DẦU THỰC VẬT (dầu MCT, dầu đậu nành, dầu hướng dương giàu oleic), whey protein thủy phân, lecithin, VITAMIN (ascorbic acid, choline clorid, ascorbyl palmitat, Vitamin E, tocopherol hỗn hợp, niacinamid, canxi d-pantothenat, Vitamin D3, Vitamin B12, Vitamin A, beta-caroten, biotin, folic acid, pyridoxine hydrochlorid, thiamine hydrochlorid, riboflavin, Vitamin K1), polysaccharid đậu nành, taurine và l-carnitin.

Chi tiết:

Thành phần

Đơn vị tính

Hàm lượng /100g bột

Hàm lượng /100ml pha chuẩn

Năng lượng

Chất đạm (Protein)
Chất bột đường (Carbohydrate)
Chất béo (Fat)
Tổng chất xơ (Fibre)
FOS
Độ ẩm
Taurine
Carnitine

Các vitamin
Vitamin A (acetate)
Vitamin A (beta-caroten)
Vitamin D3
Vitamin E
Vitamin K1
Vitamin C
Acid Folic
Vitamin B1 (Thiamine)
Vitamin B2 (Riboflavin)
Vitamin B6
Vitamin B12
Niacin
Pantothenic acid
Biotin
Choline

Các khoáng chất
Tro (Ash)
Natri (Sodium)
Kali (Potassium)
Clo (Chloride)
Canxi (Calcium)
Phospho (Phosphorus)
Magiê (Magnesium)
Kẽm (Zinc)
Mangan (Manganese)
Đồng (Copper)
Iốt (Iodine)
Selen (Selenium)
Chrom (Chromium)
Molybden (Molypdenum)

kcal
kJ
g
g
g
g
g
g
mg
mg


µgRE
µgRE
µg
mgTE
mg
mg
mg
mg
mg
mg
µg
mg NE
mg
µg
mg

 


g
mg
mg
mg
mg
mg
mg
mg
mg
µg
µg
µg
µg
µg

402
1699
21.29
64.90
8.20
6.62
3.52
2.40
64.1
32.0


129
224
5.46
9.8
32.0
110.2
138
0.81
0.92
1.09
1.58
7.99
3.52
16.0
163.4

 


3.20
480
640
487
474
336
90.6
7.99
1.34
236
51.1
25.3
32.0
44.7

126
531
6.65
20.28
2.56
2.07
1.10
-
20.0
10.0


40
70
1.71
3.1
10.0
34.4
43
0.25
0.29
0.34
0.50
2.50
1.10
5.0
51.0

 


1.00
150
200
152
148
105
28.3
2.50
0.42
74
16.0
7.9
10.0
14.0

*Pha chuẩn: 312.4g bột sữa cho 1 lít